ivy league
Định nghĩa
Danh từ: - Liên đoàn Ivy: Một nhóm các trường đại học và cao đẳng danh tiếng ở vùng đông bắc Hoa Kỳ, nổi tiếng về thành tích học thuật xuất sắc và địa vị xã hội cao. Các trường này thường được coi là biểu tượng của sự ưu tú trong giáo dục đại học.
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy đã được nhận vào một trường đại học thuộc Liên đoàn Ivy, một giấc mơ thành hiện thực cho gia đình cô.)
- (Nhiều trường thuộc Liên đoàn Ivy có lịch sử lâu đời và mạng lưới cựu sinh viên mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ivy League education": nền giáo dục thuộc Liên đoàn Ivy, thường ám chỉ chất lượng đào tạo cao cấp.
- An Ivy League education opens many doors in the professional world. (Một nền giáo dục thuộc Liên đoàn Ivy mở ra nhiều cơ hội trong thế giới chuyên nghiệp.)
"Ivy League mentality": tư duy của Liên đoàn Ivy, chỉ sự cạnh tranh khốc liệt và kỳ vọng thành công cao.
- The Ivy League mentality can be both motivating and stressful for students. (Tư duy của Liên đoàn Ivy có thể vừa tạo động lực vừa gây căng thẳng cho sinh viên.)
Biến thể và từ gần giống
- Ivy (n): dây thường xuân – loại cây thường mọc trên tường các trường đại học cổ kính, là nguồn gốc của tên gọi "Ivy League".
- Ivy League (adj): thuộc hoặc liên quan đến Liên đoàn Ivy.
- She has an Ivy League degree in economics. (Cô ấy có bằng cấp thuộc Liên đoàn Ivy về kinh tế học.)
Từ đồng nghĩa
- Elite universities: các trường đại học ưu tú.
- Prestigious colleges: các cao đẳng danh giá.
- Top-tier schools: các trường hàng đầu.
Các cụm từ liên quan
- Ivy League institutions: các tổ chức thuộc Liên đoàn Ivy (ám chỉ các trường đại học thành viên).
- Ivy League admissions: quy trình tuyển sinh của Liên đoàn Ivy, thường rất cạnh tranh.
Thành ngữ liên quan
- "Ivy League": thường được dùng như một thành ngữ chỉ sự xuất sắc, đẳng cấp, hoặc đặc quyền.
- Getting a job at that company is like getting into an Ivy League school. (Có được việc làm tại công ty đó cũng khó như được nhận vào một trường thuộc Liên đoàn Ivy vậy.)